Skip to content
  • English English
    • English English
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
RV OPV PharmaceuticalRV OPV Pharmaceutical
  • HOME
  • ABOUT OUR COMPANY
    • MANAGEMENT
    • MANUFACTURING & QUALITY
    • HISTORY
    • HOW WE OPERATE
  • PRODUCTS
    • OTC
    • ETC / RX
  • PARTNERSHIPS
    • CONTRACT MANUFACTURING
    • INTERNATIONAL PARTNERSHIPS
  • CAREERS & NEWSROOM
    • NEWSROOM
    • CAREERS
  • CONTACT US
  • English English
    • English English
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
Home / ETC / RX / Systemic anti-infective agents

Spiranisol

SKU: f4552671f890 Category: Systemic anti-infective agents
Product categories
  • ETC / RX
    • Alimentary system drugs
    • Anti-asthmatic
    • Anti-diabetics
    • Bone calcium regulators
    • Cardiovascular system
    • Erectile dysfunction
    • Non steroid anti-inflammatory
    • Systemic anti-infective agents
  • OTC
    • Ameflu - Cough and cold preparations
    • Other products
    • Star - Pharyngeal preparations
    • Tydol - Analgesics
  • Thiết bị y tế
  • Thực phẩm chức năng
  • Description

THÀNH PHẦN:

  • Spiramycin 750.000 IU
  • Metronidazol 125 mg

Cho một viên bao phim.


CHỈ ĐỊNH:

Spiranisol được chỉ định điều trị:

Nhiễm trùng răng-miệng: áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.

Điều trị dự phòng biến chứng nhiễm trùng tại chổ sau phẫu thuật răng-miệng.


CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG:

Nên uống thuốc trong bữa ăn.

Người lớn: 2 viên/ lần x 2-3 lần/ngày.

Trẻ em từ 10-15 tuổi: 1 viên / lần x 3 lần/ ngày.

Trẻ em từ 6-10 tuổi: 1 viên/ lần x 2 lần/ ngày.


CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Quá mẫn với macrolid và/hoặc imidazol.

Ba tháng đầu của thai kỳ.

Đang cho con bú.

Trẻ em dưới 6 tuổi.


LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG:

Ngưng điều trị trong trường hợp chóng mặt, mất điều hòa, lú lẫn tâm thần.

Có tiền sử bệnh thần kinh trung ương hoặc ngoại biên.

Tránh dùng đồng thời các nước uống chứa cồn.


TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, mệt mỏi, phát ban, mày đay, miệng có vị kim loại, nước tiểu có màu nâu đỏ, giảm bạch cầu tạm thời.


TƯƠNG TÁC THUỐC:

Bệnh nhân dùng thuốc kháng đông với Spiranisol có thể làm tăng hiệu quả của thuốc kháng đông.

Bệnh nhân dùng disulfiram với Spiranisol có thể làm tăng tác dụng phụ ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương.

Spiranisol có thể cản trở hiệu quả của thuốc ngừa thai uống.


TRÌNH BÀY:

Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim.

Related products

Opeclari 250, 500

Opecipro

Placeholder

OpeAzitro 100, 200

Spiranisol Forte

OpeAzitro 250, 500

Opespira 1.5 MIU, 3 MIU

  • About us
  • Products
  • Partnerships
  • Careers
  • Contact
Copyright © OPV Pharmaceuticals 2026
  • HOME
  • ABOUT OUR COMPANY
    • MANAGEMENT
    • MANUFACTURING & QUALITY
    • HISTORY
    • HOW WE OPERATE
  • PRODUCTS
    • OTC
    • ETC / RX
  • PARTNERSHIPS
    • CONTRACT MANUFACTURING
    • INTERNATIONAL PARTNERSHIPS
  • CAREERS & NEWSROOM
    • NEWSROOM
    • CAREERS
  • CONTACT US

Login

Lost your password?

​