Skip to content
  • English English
    • English English
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
RV OPV PharmaceuticalRV OPV Pharmaceutical
  • HOME
  • ABOUT OUR COMPANY
    • MANAGEMENT
    • MANUFACTURING & QUALITY
    • HISTORY
    • HOW WE OPERATE
  • PRODUCTS
    • OTC
    • ETC / RX
  • PARTNERSHIPS
    • CONTRACT MANUFACTURING
    • INTERNATIONAL PARTNERSHIPS
  • CAREERS & NEWSROOM
    • NEWSROOM
    • CAREERS
  • CONTACT US
  • English English
    • English English
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
Home / ETC / RX / Anti-diabetics

Glimid 2, 4

SKU: a1d33d0dfec8 Category: Anti-diabetics
Product categories
  • ETC / RX
    • Alimentary system drugs
    • Anti-asthmatic
    • Anti-diabetics
    • Bone calcium regulators
    • Cardiovascular system
    • Erectile dysfunction
    • Non steroid anti-inflammatory
    • Systemic anti-infective agents
  • OTC
    • Ameflu - Cough and cold preparations
    • Other products
    • Star - Pharyngeal preparations
    • Tydol - Analgesics
  • Thiết bị y tế
  • Thực phẩm chức năng
  • Description

THÀNH PHẦN: cho một viên

GLIMID 2

  • Glimepirid 2 mg

GLIMID 4 :

  • Glimepirid 4 mg

CHỈ ĐỊNH:

Glimid được dùng điều trị tiểu đường không phụ thuộc insulin (tiểu đường týp II).


CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG:

Người lớn: uống 1-2 mg / lần/ ngày, uống trước bữa ăn sáng hoặc bữa ăn chính đầu tiên trong ngày. Liều có thể gia tăng dần cách 1 đến 2 tuần theo thang liều sau: 1mg-2 mg–3 mg–4 mg–5 mg–6 mg,  tối đa là 8 mg/ ngày.
Những bệnh nhân có nguy cơ hạ đường huyết có thể bắt đầu uống 1 mg/ ngày.

Trẻ em: tham khảo ý kiến của bác sỹ.


CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Có tiền sử dị ứng với sulfonamid và các sulfonylurea khác.

Tiểu đường phụ thuộc insulin (tiểu đường loại 1)

Tiểu đường bị biến chứng nhiễm ceto-acid, hôn mê do tiểu đường.

Suy gan nặng và suy thận

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.


LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG:

Tuân thủ sát chế độ ăn kiêng, uống thuốc, và tập thể dục hằng ngày. Thay đổi bất cứ mục nào bên trên đều có thể ảnh hưởng đến mức đường huyết của bạn.


TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Hạ đường huyết, rối loạn thị giác tạm thời, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nổi mề đay.


TƯƠNG TÁC THUỐC:

Tác dụng hạ đường huyết của Glimepirid có thể gia tăng khi dùng chung với thuốc kháng viêm không steroid, sulfonamid, thuốc chống đông máu, IMAO, thuốc chẹn beta, pentoxifylin, cloramphenicol, chlofibrat, miconazol và ruợu.


TRÌNH BÀY:
Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Related products

Simvatin 20

Atovas 10, 20

Placeholder

Glucoform 500, 850

Glizadinax 80

Fenofib 200, 300

Rosuliptin

  • About us
  • Products
  • Partnerships
  • Careers
  • Contact
Copyright © OPV Pharmaceuticals 2026
  • HOME
  • ABOUT OUR COMPANY
    • MANAGEMENT
    • MANUFACTURING & QUALITY
    • HISTORY
    • HOW WE OPERATE
  • PRODUCTS
    • OTC
    • ETC / RX
  • PARTNERSHIPS
    • CONTRACT MANUFACTURING
    • INTERNATIONAL PARTNERSHIPS
  • CAREERS & NEWSROOM
    • NEWSROOM
    • CAREERS
  • CONTACT US

Login

Lost your password?