image product etc rx

ETC / RX - Thuốc kháng viêm - Opetrypsin

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa:

Hoạt chất: Chymotrypsin  … 21 µkatals hay 4200 USP đơn vị

Tá dược: Đường dập thẳng, tinh bột lúa mì, magnesi stearate, tinh dầu bạc hà.


DƯỢC LỰC HỌC:

Chymotrypsin có tác dụng chống phù nề và kháng viêm dạng men. Như một thuốc kháng viêm, chymotrypsin và các men tiêu protein khác ngăn chặn tổn thương mô trong quá trình viêm và hình thành sợi tơ huyết. Men tiêu protein tham gia vào quá trình phân huỷ sợi tơ huyết được gọi là quá trình tiêu sợi huyết. Sợi tơ huyết hình thành lớp rào bao quanh vùng viêm gây tắc nghẽn mạch máu và mạch bạch huyết dẫn đến hiện tượng phù nề tại vùng viêm. Sợi tơ huyết cũng có thể phát triển thành cục máu đông.


DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Chymotrypsin là một men thuỷ phân các protein. Chymotrypsin được hấp thu qua đường uống hoặc đường ngậm dưới lưỡi và thuốc vẫn hoạt động chức năng trong máu kéo dài 4 giờ sau khi dùng thuốc. chymotrypsin tham gia vào quá trình phân huỷ sợi tơ huyết mà được hình thành trong quá trình viêm.


CHỈ ĐỊNH:

Thuốc được sử dụng để điều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.


CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG:

  • Uống: 2 viên/lần x 3 – 4 lần/ngày.
  • Ngậm dưới lưỡi: 4 – 6 viên/ngày, chia làm nhiều liều nhỏ (thuốc sẽ tan và hấp thu từ từ dưới lưỡi)

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Mẫn cảm với chymotrypsin và các thành phần khác của thuốc.


LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG:

Vì khả năng gây mất dịch kính, nên không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng chynmotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc bệnh nhận đục nhân mắt bẩm sinh.

Phụ nữ có thai hoặc cho con bú: chưa có tài liệu nghiên cứu.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: chưa có báo cáo


TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Phản ứng dị ứng với alphachymotrypsine có thể hiếm khi xảy ra mà dẫn đến việc ngưng dùng thuốc.
  • Tăng nhãn áp nhất thời.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.


TƯƠNG TÁC THUỐC:

Chưa có báo cáo.


TRÌNH BÀY :

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 300C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng.